2063
| Thế kỷ: | Thế kỷ 20 · Thế kỷ 21 · Thế kỷ 22 |
| Thập niên: | 2030 2040 2050 2060 2070 2080 2090 |
| Năm: | 2060 2061 2062 2063 2064 2065 2066 |
| Lịch Gregory | 2063 MMLXIII |
| Ab urbe condita | 2816 |
| Năm niên hiệu Anh | N/A |
| Lịch Armenia | 1512 ԹՎ ՌՇԺԲ |
| Lịch Assyria | 6813 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 2119–2120 |
| - Shaka Samvat | 1985–1986 |
| - Kali Yuga | 5164–5165 |
| Lịch Bahá’í | 219–220 |
| Lịch Bengal | 1470 |
| Lịch Berber | 3013 |
| Can Chi | Nhâm Ngọ (壬午年) 4759 hoặc 4699 — đến — Quý Mùi (癸未年) 4760 hoặc 4700 |
| Lịch Chủ thể | 152 |
| Lịch Copt | 1779–1780 |
| Lịch Dân Quốc | Dân Quốc 152 民國152年 |
| Lịch Do Thái | 5823–5824 |
| Lịch Đông La Mã | 7571–7572 |
| Lịch Ethiopia | 2055–2056 |
| Lịch Holocen | 12063 |
| Lịch Hồi giáo | 1485–1486 |
| Lịch Igbo | 1063–1064 |
| Lịch Iran | 1441–1442 |
| Lịch Julius | theo lịch Gregory trừ 13 ngày |
| Lịch Myanma | 1425 |
| Lịch Nhật Bản | Lệnh Hòa 45 (令和45年) |
| Phật lịch | 2607 |
| Dương lịch Thái | 2606 |
| Lịch Triều Tiên | 4396 |
| Thời gian Unix | 2934835200–2966371199 |
Năm 2063. Trong lịch Gregory, nó sẽ là năm thứ 2063 của Công nguyên hay của Anno Domini; năm thứ 63 của thiên niên kỷ thứ 3 và của thế kỷ 21; và năm thứ tư của thập niên 2060.