2091
| Thế kỷ: | Thế kỷ 20 · Thế kỷ 21 · Thế kỷ 22 |
| Thập niên: | 2060 2070 2080 2090 2100 2110 2120 |
| Năm: | 2088 2089 2090 2091 2092 2093 2094 |
| Lịch Gregory | 2091 MMXCI |
| Ab urbe condita | 2844 |
| Năm niên hiệu Anh | N/A |
| Lịch Armenia | 1540 ԹՎ ՌՇԽ |
| Lịch Assyria | 6841 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 2147–2148 |
| - Shaka Samvat | 2013–2014 |
| - Kali Yuga | 5192–5193 |
| Lịch Bahá’í | 247–248 |
| Lịch Bengal | 1498 |
| Lịch Berber | 3041 |
| Can Chi | Canh Tuất (庚戌年) 4787 hoặc 4727 — đến — Tân Hợi (辛亥年) 4788 hoặc 4728 |
| Lịch Chủ thể | 180 |
| Lịch Copt | 1807–1808 |
| Lịch Dân Quốc | Dân Quốc 180 民國180年 |
| Lịch Do Thái | 5851–5852 |
| Lịch Đông La Mã | 7599–7600 |
| Lịch Ethiopia | 2083–2084 |
| Lịch Holocen | 12091 |
| Lịch Hồi giáo | 1514–1515 |
| Lịch Igbo | 1091–1092 |
| Lịch Iran | 1469–1470 |
| Lịch Julius | theo lịch Gregory trừ 13 ngày |
| Lịch Myanma | 1453 |
| Lịch Nhật Bản | Lệnh Hòa 73 (令和73年) |
| Phật lịch | 2635 |
| Dương lịch Thái | 2634 |
| Lịch Triều Tiên | 4424 |
| Thời gian Unix | 3818448000–3849983999 |
Năm 2091: Trong lịch Gregory, nó sẽ là năm thứ 2091 của Công nguyên hay của Anno Domini; năm thứ 91 của thiên niên kỷ thứ 3 và của thế kỷ 21 và năm thứ hai của thập niên 2090.
Sự kiện diễn ra

- Nhật thực 18 tháng 2[1]
- Nhật thực 15 tháng 8[2]
Tham khảo
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện truyền tải về 2091.