3C 319
| 3C 319 |
|---|
|
| Chòm sao | Thiên Long |
|---|
| Xích kinh | 15h 24m 05,6s[1] |
|---|
| Xích vĩ | +54° 28′ 18,4″[1] |
|---|
| Dịch chuyển đỏ | 0.192[1][2] |
|---|
| Khoảng cách đồng chuyển động | 757 mêgaparsec (2.470 Mly) h−1 0.73[2] |
|---|
| Loại | rG, Rad, QSO, AGN[1] G, FR II[2] |
|---|
| Cấp sao biểu kiến (V) | 18,5 (B)[1][2] |
|---|
|
| DA 383, LEDA 2817605, 3C 319, 4C 54.34 |
| Xem thêm: Chuẩn tinh, Danh sách chuẩn tinh |
3C 319 là một thiên hà radio[1][2] với một chuẩn tinh nằm trong chòm sao Thiên Long.
Tham khảo
Liên kết ngoài
|
|---|
- Danh sách các sao trong Chòm sao Thiên Long
- Chòm sao Thiên Long trong thiên văn học Trung Quốc
|
| Sao | | Bayer |
- α (Thuban)
- β (Rastaban)
- γ (Eltanin)
- δ (Altais)
- ε (Tyl)
- ζ (Aldhibah)
- η (Athebyne)
- θ
- ι (Edasich)
- κ
- λ (Giausar)
- μ (Alrakis)
- ν (Kuma)
- ξ (Grumium)
- ο
- π
- ρ
- σ (Alsafi)
- τ
- υ
- φ
- χ
- ψ1 (Dziban)
- ψ2
- ω
|
|---|
| Flamsteed |
- 6
- 7 (Tianyi)
- 8 (Taiyi)
- 10 (i)
- 15 (A)
- 18 (g)
- 19 (h)
- 26
- 36
- 39 (b)
- 42 (Fafnir)
- 45 (d)
- 64 (e)
- 68
|
|---|
| Biến quang | |
|---|
| HR |
- 3751
- 4126
- 4934
- 5811
- 6237
- 6618 (Alruba)
- 6817
- 7137
- 7783
|
|---|
| HD |
- 81817
- 101364
- 156279
- 191939
|
|---|
| Khác | |
|---|
|
|---|
|
|
|
| Thiên hà | | NGC |
- 3147
- 4121
- 4125
- 4236
- 4319
- 4345
- 4513
- 4589
- 5866
- 5879
- 5907
- 5949
- 5965
- 5982
- 5985
- 6090
- 6248
- 6285
- 6286
- 6340
- 6373
- 6394
- 6412
- 6503
- 6566
- 6621
- 6670
- 6786
|
|---|
| Khác | |
|---|
|
|---|
|
| Sự kiện thiên văn |
- GRB 110328A
- SN 2005B
- SN 2016aps
|
|---|
|
|