Ayora
| Ayora Ayora Ayora | |
|---|---|
![]() Vị trí của Ayora | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Cộng đồng Valencia |
| Tỉnh | Valencia |
| Quận (comarca) | Valle de Ayora Cofrentes |
| Thủ phủ | Ayora |
| Diện tích | |
| • Đất liền | 446,58 km2 (17,243 mi2) |
| Độ cao | 641 m (2,103 ft) |
| Dân số (2006) | |
| • Tổng cộng | 5,492 |
| • Mật độ | 12,3/km2 (320/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (GMT +2) (UTC+2) |
| Ngôn ngữ bản xứ | Tiếng es |
| Tọa độ | 39°3′30″B 1°3′26″T / 39,05833°B 1,05722°T |
| Năm mật độ dân số | 2006 |
Ayora là một đô thị ở comarca Valle de Ayora Cofrentes cộng đồng Valencia, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích 446,58 km², dân số thời điểm năm 2006 là 5492 người.
