Borá
| Município de Borá | |||||
| |||||
| Hino | |||||
| Thành lập | Không có thông tin | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Nhân xưng | Không có thông tin | ||||
| Prefeito(a) | Nelson Celestino Teixeira | ||||
| Vị trí | |||||
| Bang | |||||
| Mesorregião | Assis | ||||
| Microrregião | Assis | ||||
| Các đô thị giáp ranh | Lutécia, Paraguaçu Paulista, Quatá và Quintana | ||||
| Khoảng cách đến thủ phủ | 495 kilômét | ||||
| Địa lý | |||||
| Diện tích | 118,669 km² | ||||
| Dân số | 834 Người est. IBGE/2008 [1] | ||||
| Mật độ | 7,0 Người/km² | ||||
| Cao độ | 582 mét | ||||
| Khí hậu | nhiệt đới Cfb | ||||
| Múi giờ | UTC-3 | ||||
| Các chỉ số | |||||
| HDI | 0,794 PNUD/2000 | ||||
| GDP | R$ 11.339.792,00 IBGE/2003 | ||||
| GDP đầu người | R$ 13.948,08 IBGE/2003 | ||||
Borá là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Dân số năm 2004 ước tính là 818 người.
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 795
- Dân số thành thị: 623
- Dân số nông thôn: 172
- Nam giới: 407
- Nữ giới: 388
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 8,19
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 75,97
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,30
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 88,91%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,794
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,686
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,850
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,845
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
- Sông do Peixe
Các xa lộ
- SP-284
- SP-421
Tham khảo
- ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 de agosto de 2008. Truy cập 5 de setembro de 2008. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:
|ngày truy cập=và|ngày=(trợ giúp)

