Ertapenem
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| Tên thương mại | Invanz |
| AHFS/Drugs.com | Chuyên khảo |
| Giấy phép | |
| Danh mục cho thai kỳ |
|
| Dược đồ sử dụng | Intramuscular, intravenous |
| Mã ATC |
|
| Tình trạng pháp lý | |
| Tình trạng pháp lý |
|
| Dữ liệu dược động học | |
| Sinh khả dụng | 90% (intramuscular) |
| Liên kết protein huyết tương | Inversely proportional to concentration; 85 to 95% |
| Chuyển hóa dược phẩm | Minor hydrolysis of beta-lactam ring, CYP not involved |
| Chu kỳ bán rã sinh học | 4 hours |
| Bài tiết | Thận (80%) and fecal (10%) |
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| DrugBank | |
| ChemSpider | |
| Định danh thành phần duy nhất | |
| KEGG | |
| ChEBI | |
| ChEMBL | |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C22H25N3O7S |
| Khối lượng phân tử | 475.516 g/mol |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
| (kiểm chứng) | |
Ertapenem là một loại kháng sinh carbapenem được Merck bán trên thị trường với tên Invanz.[1]
Tham khảo
- ^ Papp-Wallace KM, Endimiani A, Taracila MA, Bonomo RA (tháng 11 năm 2011). “Carbapenems: past, present, and future”. Antimicrob. Agents Chemother. 55 (11): 4943–60. doi:10.1128/AAC.00296-11. PMC 3195018. PMID 21859938.