Exochorda
| Exochorda |
|---|
 |
|
| Giới (regnum) | Plantae |
|---|
| (không phân hạng) | Angiospermae |
|---|
| (không phân hạng) | Eudicots |
|---|
| (không phân hạng) | Rosids |
|---|
| Bộ (ordo) | Rosales |
|---|
| Họ (familia) | Rosaceae |
|---|
| Tông (tribus) | Exochordeae |
|---|
| Chi (genus) | Exochorda Lindl. |
|---|
|
- E. giraldii Hesse, China.
- E. grandiflora Lindl.
- E. korolkowii Lavall., Turkestan.
- E. racemosa (Lindl.) Rehder
- E. serratifolia S.Moore, China.
- E. tianschanica Gontsch.
or only
- E. racemosa (Xem trong bài)
|
Exochorda là một chi thực vật có hoa trong họ Hoa hồng.[1]
Chú thích
- ^ “Exochorda”. ThePlantList. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2013.
Tham khảo