Fairy tale
Tra fairy tale trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Fairy tale là một từ tiếng Anh, có nghĩa là truyện cổ tích.
Fairy Tale(s), Faerie Tale(s), Faery Tale(s) hoặc Fairytale(s) có thể đề cập đến:
Âm nhạc
Album
- Fairytale (album), album của Donovan
- Fairytales (album của Alexander Rybak)
Bài hát
- "Fairytale" (bài hát), bài hát của Pointer Sisters
- "Fairytale" (bài hát của Alexander Rybak)
Xem thêm
- Fairy Tail, manga 2006 của Mashima Hiro.