Lox
Lox và bánh mì bagel | |
| Bữa | Bữa ăn sáng, bữa ăn trưa |
|---|---|
| Xuất xứ | Mỹ |
| Vùng hoặc bang | New York, New Jersey, Chicago |
| Thành phần chính | Lox, pho mát kem, bagel |
Lox là một món cá hồi phi lê ngâm nước muối. Lox thường được ăn kèm bagel (một loại bánh mì) và pho mát kem, được bày biện kèm cà chua, hành đỏ cắt lát, thỉnh thoảng có thêm nụ bạch hoa. Một số người Mỹ khi làm món trứng bác hoặc frittata cũng băm thêm lox và hành tây để cho vào.
Thuật ngữ
Từ lox có nguồn gốc từ cách gọi cá hồi trong tiếng Đức (lachs), xa hơn nữa là bắt nguồn từ từ *laks- trong ngữ hệ Ấn-Âu, cũng có nghĩa là cá hồi.[1]

Chú thích
| Lịch sử |
|
|---|---|
| Thể loại |
|
| Luật ăn kiêng tôn giáo và các điều khoản liên quan | |
| Đầu bếp |
|
| Ẩm thực tôn giáo |
|
| Bánh mì Ashkenazi |
|
| Bánh mì Sephardi và Mizrahi |
|
| Bánh mì người Do Thái Ethiopia |
|
| Bánh mì tròn và tương tự |
|
| Bánh nướng chảo |
|
| Bánh ngọt và tráng miệng |
|
| Cookies |
|
| Pastries | |
| Fried foods |
|
| Dumplings, pastas and grain dishes | |
| Casseroles and savory baked dishes |
|
| Snacks and other baked goods |
|
| Sandwiches |
|
| Egg dishes |
|
| Meat dishes | |
| Fish dishes |
|
| Salads and pickles |
|
| Vegetable dishes |
|
| Soups and stews | |
| Cheeses and other dairy products |
|
| Condiments, dips and sauces |
|
| Beverages |
|
| Herbs, spices and seasonings |
|
| Related lists |
|