Parapodium
| Parapodium | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| Bộ (ordo) | Gentianales |
| Họ (familia) | Apocynaceae |
| Phân họ (subfamilia) | Asclepiadoideae |
| Tông (tribus) | Asclepiadeae |
| Phân tông (subtribus) | Asclepiadinae |
| Chi (genus) | Parapodium E.Mey., 1838 |
| Loài điển hình | |
| Parapodium costatum E.Mey., 1838 | |
| Các loài | |
Xem trong bài. | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Rhombonema Schltr., 1895 | |
Parapodium là chi thực vật có hoa trong họ Apocynaceae.[1]
Chi này phân bố tại miền nam châu Phi.
Các loài
- Parapodium costatum E.Mey., 1838
- Parapodium crispum N.E.Br., 1905
- Parapodium simile N.E.Br., 1907
Chú thích
- ^ "Parapodium". The Plant List. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2013.[liên kết hỏng]
Tham khảo
Tư liệu liên quan tới Parapodium tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Parapodium tại Wikispecies