Solikamsk
| Solikamsk Соликамск | |
|---|---|
| — Town[1] — | |
Central square in Solikamsk | |
| Vị trí của Solikamsk | |
| Quốc gia | Nga |
| Chủ thể liên bang | Perm[1] |
| Thành lập | 1430 |
| Đặt tên theo | muối ăn, Sông Kama |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 167 km2 (64 mi2) |
| Độ cao | 150 m (490 ft) |
| Dân số (Điều tra 2010)[2] | |
| • Tổng cộng | 97.384 |
| • Thứ hạng | 174th năm 2010 |
| • Mật độ | 580/km2 (1,500/mi2) |
| • Thuộc | [1] |
| • Thủ phủ của | Huyện Solikamsky[1] |
| • Okrug đô thị | Solikamsk Urban Okrug[3] |
| • Thủ phủ của | Solikamsk Urban Okrug[3], Huyện thành phố Solikamsky[4] |
| Múi giờ | UTC+5 |
| Mã bưu chính[6] | 618540–618556 |
| Mã điện thoại | 34253 |
| Thành phố kết nghĩa | Totma |
| Thành phố kết nghĩa | Totma |
| Mã OKTMO | 57730000001 |
Solikamsk (tiếng Nga: Соликамск) là một thành phố Nga. Thành phố này thuộc chủ thể Perm Krai. Thành phố có dân số 102.531 người (theo điều tra dân số năm 2002). Đây là thành phố lớn thứ 159 của Nga theo dân số năm 2002.
Tham khảo
- ^ a b c d Cảnh báo chú thích: Không thể xem truớc thẻ
<ref>có tênRef127vì nó được định rõ bên ngoài phần trang này hoặc không được định rõ. - ^ Cảnh báo chú thích: Không thể xem truớc thẻ
<ref>có tên2010Censusvì nó được định rõ bên ngoài phần trang này hoặc không được định rõ. - ^ a b Cảnh báo chú thích: Không thể xem truớc thẻ
<ref>có tênRef844vì nó được định rõ bên ngoài phần trang này hoặc không được định rõ. - ^ Law #1884-410
- ^ “Об исчислении времени”. Официальный интернет-портал правовой информации (bằng tiếng Nga). 3 tháng 6 năm 2011. Truy cập 19 tháng 1 năm 2019.
- ^ Почта России. Информационно-вычислительный центр ОАСУ РПО. (Russian Post). Поиск объектов почтовой связи (Postal Objects Search) (tiếng Nga)
Bản mẫu:Perm Krai