Suga Daiki
|
| |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Suga Daiki | ||
| Ngày sinh | 10 tháng 9, 1998 | ||
| Nơi sinh | Otaru, Hokkaido, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,71 m (5 ft 7+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Hokkaido Consadole Sapporo | ||
| Số áo | 38 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2014–2016 | Trẻ Consadole Sapporo | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016– | Hokkaido Consadole Sapporo | 28 | (1) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Suga Daiki (菅 大輝 Suga Daiki, sinh ngày 10 tháng 9 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1] Anh thi đấu cho Hokkaido Consadole Sapporo.
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Tổng cộng | ||||||
| 2016 | Consadole Sapporo | J2 League | 5 | 0 | 2 | 0 | – | 7 | 0 | |
| 2017 | J1 League | 23 | 1 | 1 | 0 | 6 | 0 | 30 | 1 | |
| Tổng | 28 | 1 | 3 | 0 | 6 | 0 | 37 | 1 | ||
Tham khảo
- ^ J.League Data Site
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 92 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 133 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Consadole Sapporo Lưu trữ 2019-06-20 tại Wayback Machine
- Suga Daiki tại J.League (tiếng Nhật)