Vilanterol
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| Giấy phép | |
| Mã ATC |
|
| Tình trạng pháp lý | |
| Tình trạng pháp lý | |
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| ChemSpider | |
| Định danh thành phần duy nhất | |
| KEGG | |
| ChEBI | |
| ECHA InfoCard | 100.217.751 |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C24H33Cl2NO5 |
| Khối lượng phân tử | 486.43 g/mol |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
Vilanterol (INN, USAN) là một chất đồng vận β 2 adrenoreceptor tác dụng rất dài (siêu LABA), được phê duyệt tháng 5 năm 2013 kết hợp với fluticasone furoate để bán như Breo Ellipta bởi GlaxoSmithKline để điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD).[1]
Vilanterol có sẵn trong các kết hợp sau:
- với corticosteroid flnomasone furoate - flnomasone furoate / vilanterol (tên thương mại Breo Ellipta (Mỹ), Relvar Ellipta (EU, RU, JPN))
- với chất đối vận muscarinic umeclidinium bromide - umeclidinium bromide / vilanterol (tên thương mại Anoro Ellipta)
- với hít corticosteroid flnomasone furoate và chất đối vận muscarinic umeclidinium bromide - fluticasone furoate/umeclidinium bromide/vilanterol (tên thương mại Trelegy Ellipta)
Xem thêm
- Salmeterol - chất chủ vận β 2 adrenoreceptor tác dụng dài (LABA) với một khung tương tự.
Tham khảo
- ^ “FDA approves Breo Ellipta to treat chronic obstructive pulmonary disease”. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2013.